Mức ký quỹ giao dịch hợp đồng kỳ hạn tiêu chuẩn hàng hoá
tại sở giao dịch hàng hoá Việt Nam

STT Tên hàng hoá Mã giao dịch Nhóm hàng hoá Sở giao dịch nước ngoài liên thông Mức ký quỹ ban đầu/Hợp đồng
1NgôZCENông sảnCBOT1,100USD
2Ngô minixcNông sảnCBOT220USD
3Đậu tươngZSENông sảnCBOT1,650USD
4Đậu tương miniXBNông sảnCBOT330USD
5Dầu dậu tươngZLENông sảnCBOT935USD
6Khô dậu tươngZMENông sảnCBOT1,254USD
7Lúa mỳZWANông sảnCBOT1,375USD
8Lúa mỳ minixwNông sảnCBOT313USD
9Cà phê RobustaLRCNguyên liệu Công nghiệpICE EU913USD
10Cà phê ArabicaKCENguyên liệu Công nghiệpICEUS4,455USD
11CacaoCCENguyên liệu Công nghiệpICEUS2,090USD
12ĐườngSBENguyên liệu Công nghiệpICEUS1,047USD
13Bông sợiCTENguyên liệu Công nghiệpICE US2,915USD
14Cao su RSS3TRUNguyên liệu Công nghiệpTOCOM50,000JPY
15Cao su TSR20ZFTNguyên liệu Công nghiệpSGX605USD
16Bạch kimPLEKim loạiNYMEX4,400USD
17BạcSIEKim loạiCOMEX8,800USD
18ĐồngCPEKim loạiCOMEX3,520USD
19Quặng sắtFEFKim loạiSGX1,100USD
*Áp dụng Tỷ giá theo quyết định của Sở giao dịch hàng hóa Việt Nam

VNF
Partners

Building

the trust


Leading

the trend