Mức ký quỹ giao dịch hợp đồng kỳ hạn tiêu chuẩn hàng hoá
tại sở giao dịch hàng hoá Việt Nam

STT Tên hàng hoá Mã giao dịch Nhóm hàng hoá Sở giao dịch nước ngoài liên thông Mức ký quỹ ban đầu/Hợp đồng
1NgôZCENông sảnCBOT25,608,000VND
2Ngô minixcNông sảnCBOT5,121,600VND
3Đậu tươngZSENông sảnCBOT43,277,520VND
4Đậu tương miniXBNông sảnCBOT8,660,160VND
5Dầu dậu tươngZLENông sảnCBOT14,480,160VND
6Khô dậu tươngZMENông sảnCBOT26,120,160VND
7Lúa mỳZWANông sảnCBOT26,120,160VND
8Lúa mỳ minixwNông sảnCBOT7,426,320VND
9Cà phê RobustaLRCNguyên liệu Công nghiệpICE EU19,718,160VND
10Cà phê ArabicaKCENguyên liệu Công nghiệpICEUS76,824,000VND
11CacaoCCENguyên liệu Công nghiệpICEUS48,655,200VND
12ĐườngSBENguyên liệu Công nghiệpICEUS24,374,160VND
13Bông sợiCTENguyên liệu Công nghiệpICE US67,861,200VND
14Cao su RSS3TRUNguyên liệu Công nghiệpTOCOM11,000,000VND
15Cao su TSR20ZFTNguyên liệu Công nghiệpSGX14,084,400VND
16Bạch kimPLEKim loạiNYMEX64,020,000VND
17BạcSIEKim loạiCOMEX133,161,600VND
18ĐồngCPEKim loạiCOMEX69,141,600VND
19Quặng sắtFEFKim loạiSGX25,608,000VND

VNF
Partners

Building

the trust


Leading

the trend